trung táo

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chế độ ăn uống của cán bộ trung cấp: "trung táo" một từ ghép Hán Việt, trong đó "trung" chỉ cấp bậc trung cấp "táo" chỉ việc ăn uống, thường dùng để chỉ chế độ ăn uống, tiêu chuẩn sinh hoạt về mặt lương thực, thực phẩm dành cho cán bộ thuộc cấp trung.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chế độ trung táo được quy định trong điều lệ. (Chế độ ăn uống cho cán bộ trung cấp được quy định trong điều lệ.)
    • Ông ấy được hưởng trung táo theo đúng cấp bậc. (Ông ấy được hưởng chế độ ăn uống theo đúng cấp bậc trung cấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hưởng trung táo": được nhận chế độ ăn uống dành cho cấp trung.
    • Các sĩ quan đó đều được hưởng trung táo. (Các sĩ quan đó đều được nhận chế độ ăn uống dành cho cấp trung.)
Biến thể từ gần giống
  • Thượng táo (danh từ): chế độ ăn uống của cán bộ cao cấp.
  • Hạ táo (danh từ): chế độ ăn uống của cán bộ cấp thấp.
Từ đồng nghĩa
  • Tiêu chuẩn ăn uống trung cấp: tiêu chuẩn về lương thực, thực phẩm cho cấp bậc trung.
  • Chế độ dinh dưỡng cấp trung: chế độ ăn uống áp dụng cho cán bộ trung cấp.
Lưu ý
  • Từ này nguồn gốc Hán Việt thường được sử dụng trong các văn bản hành chính, quy định chính thức hoặc bối cảnh lịch sử liên quan đến chế độ, quyền lợi của cán bộ, quân nhân. Trong ngôn ngữ đời sống hiện đại, từ này ít phổ biến.
  1. Chế độ ăn uống của cán bộ trung cấp.

Từ gần giống